CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG (CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP) – 0311638525-001

Tên công ty – Mã số thuế: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG (CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP) – 0311638525-001
Tên giao dịch (tiếng Anh): DANANG INTERNATIONAL AIRPORT
Tên viết tắt: DIA
Địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
Địa chỉ tiếng Anh: Da Nang International Airport, Hoa Thuan Tay Ward, Hai Chau District, Da Nang City, Vietnam
Đại diện pháp luật: LÊ XUÂN TÙNG
Mã số thuế : 0311638525-001 – 02/05/2012
Ngành nghề chính: 4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QD-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn TP. HCM).
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QD-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn TP. HCM).
7310
Quảng cáo
(không dập, cắt, gò, hàn, sơn bảng hiệu quảng cáo tại trụ sở).
6419
Hoạt động trung gian tiền tệ khác
Chi tiết: Đại lý thu đổi ngoại tệ tại các nhà ga hành khách cảng hàng không.
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Cung ứng xăng dầu hàng không bao gồm nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn, chất lỏng chuyên dụng và xăng dầu khác tại cảng hàng không, sân bay.
4210
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa đường băng, đường lăn sân đậu, đường dẫn vào nhà ga hành khách, đường nội cảng.
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(trừ thiết kế công trình, giám sát thi công, khảo sát xây dựng).
8532
Giáo dục nghề nghiệp
(không hoạt động tại trụ sở).
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch.
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới…)
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch
7920
Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
5224
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không.
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa.
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
3510
Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng (không hoạt động tại trụ sở).
3600
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Khai thác, xử lý và phân phối nước cho nhu cầu gia dụng (không hoạt động tại trụ sở).
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(không bán hàng thủy, hải sản, sản phẩm gia súc, gia cầm tươi sống và sơ chế tại trụ sở chi nhánh).
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
4761
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê tài sản trên đất, cho thuê văn phòng, mặt bằng kinh doanh.
9329
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
(không hoạt động tại trụ sở, tại các thành phố lớn, chỉ hoạt động tại các khu du lịch, nghỉ mát).
9610
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
9620
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
6329
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đại lý cung cấp dịch vụ viễn thông.
5223 (Chính)
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
Chi tiết: Kinh doanh tại các cảng hàng không sân bay; Khai thác kết cấu hạ tầng, trang bị, thiết bị cảng hàng không, sân bay; Cung cấp dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không, an toàn hàng không; Cung ứng các dịch vụ bảo dưỡng tàu bay, phụ tùng, thiết bị hàng không và các trang thiết bị khác; cung ứng các dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ khoa học, công nghệ trong và ngoài nước; Cung ứng các dịch vụ kỹ thuật thương mại mặt đất; các dịch vụ tại nhà ga hành khách, ga hàng hóa; Xuất nhập khẩu, mua bán bán vật tư, phụ tùng, thiết bị hàng không; Dịch vụ đại lý cho các hãng hàng không, các công ty vận tải, du lịch, các nhà sản xuất, cung ứng tàu bay, vật tư, phụ tùng, thiết bị tàu bay và trang thiết bị chuyên ngành hàng không; Cung ứng dịch vụ thương nghiệp, bán hàng miễn thuế; các dịch vụ phục vụ sân đỗ tại các cảng hàng không sân bay; Cung ứng xăng dầu, mỡ hàng không (bao gồm nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn và chất lỏng chuyên dùng) và xăng dầu tại các cảng hàng không, sân bay. Dịch vụ kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa, kho hàng hóa; giao nhận hàng hóa; nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ.
Giấy phép kinh doanh: 0311638525-001 – 02/05/2012
Quốc gia- tỉnh:

Send Message to listing owner

Listing Title: CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG (CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP) – 0311638525-001

EnglishVietnamUnknown