CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BẢO LINH – 0304094352

Tên công ty – Mã số thuế: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BẢO LINH – 0304094352
Tên giao dịch (tiếng Anh): BAO LINH TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED
Tên viết tắt: BALI CO.,LTD
Địa chỉ: 15B/19 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Địa chỉ tiếng Anh: 15B/19 Le Thanh Ton, Ben Nghe Ward, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam
Đại diện pháp luật: TRẦN THANH
Mã số thuế : 0304094352 – Ngày bắt đầu thành lập: 22/11/2005
Ngành nghề chính: Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê hệ thống thiết bị ngành viễn thông, cho thuê thiết bị phát thanh truyền hình và thiết bị liên lạc vô tuyến (máy phát sóng, ăng ten, truyền hình cáp, liên lạc vệ tinh)
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
0111
Trồng lúa
4520
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
0112
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
6399
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí
0131
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0113
Trồng cây lấy củ có chất bột
2395
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
(không hoạt động tại trụ sở)
0132
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0146
Chăn nuôi gia cầm
(không hoạt động tại trụ sở)
0321
Nuôi trồng thuỷ sản biển
0119
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; thả bèo nuôi lợn; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng); trồng cây sen
0141
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
(không hoạt động tại trụ sở)
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
0322
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
9529
Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
0121
Trồng cây ăn quả
1061
Xay xát và sản xuất bột thô
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(không kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm)
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
2821
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
0145
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
(không hoạt động tại trụ sở)
4633
Bán buôn đồ uống
2825
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2829
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất và chế tạo máy nuôi trồng và máy đóng gói bao bì sản phẩm
7729
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7740
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động);
9522
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(không hoạt động tại trụ sở)
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất bao bì, tấm lót, tấm định hình, túi xách (không hoạt động tại trụ sở).
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ mua bán vàng miếng) (trừ bán buôn phế liệu tại trụ sở)
4321
Lắp đặt hệ thống điện
chi tiết: lắp đặt hệ thống mạng máy vi tính, mạng viễn thông, hệ thống truyền hình
9511
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
9512
Sửa chữa thiết bị liên lạc
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
8560
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn du học (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
4543 (Chính)
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
Chi tiết: Mua bán phụ tùng xe gắn máy
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay. Hoạt động của đại lý bán vé tàu, xe; giao nhận hàng hoá; hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; hoạt động của các đại lý vận tải hàng hoá; dịch vụ đại lý tàu biển; dịch vụ đại lý vận tải đường biển
2813
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
(không hoạt động tại trụ sở)
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh. Vận tải hành khách đường bộ khác.
5011
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp, công nghiệp và phụ gia thực phẩm (không tồn trữ hóa chất); Bán buôn thiết bị, nguyên vật liệu vệ sinh công nghiệp và dân dụng; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn cao su, nhựa, các sản phẩm nhựa, các sản phẩm giấy; Bán buôn thùng phuy, bao bì; Bán buôn nguyên phụ liệu vải không dệt
7710
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe.
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm). Bán buôn xe đạp, phụ tùng xe đạp. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
3821
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
(không hoạt động tại trụ sở)
3822
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
(không hoạt động tại trụ sở)
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn nhiên liệu sinh học (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG).
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn cây giống, hạt giống; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
4632
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, chè, đường (không hoạt động tại trụ sở), cà phê, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5022
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Mua bán phụ tùng xe ô tô.
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5021
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
9521
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
6110
Hoạt động viễn thông có dây
6120
Hoạt động viễn thông không dây
6190
Hoạt động viễn thông khác
chi tiết: cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại internet); hoạt động của các điểm truy cập Internet
6209
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6312
Cổng thông tin
chi tiết: thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UB ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UB ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4730
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ khí dầu mỏ hóa lỏng lpg và dầu nhớt cặn)
4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ bán lẻ phế liệu tại trụ sở)
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
chi tiết: Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh; hàng gốm, sứ, thủy tinh; sản phẩm nhựa, các sản phẩm giấy, thùng phuy, bao bì, nguyên phụ liệu vải không dệt; hóa chất sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh)
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4774
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
chi tiết: bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng; bán lẻ sách báo, truyện, tạp chí cũ
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi).
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
chi tiết: bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ
5224
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hoá cảng hàng không)
0117
Trồng cây có hạt chứa dầu
0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(không hoạt động tại trụ sở)
1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
(không hoạt động tại trụ sở)
1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
(không hoạt động tại trụ sở)
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
(không hoạt động tại trụ sở)
1623
Sản xuất bao bì bằng gỗ
(không hoạt động tại trụ sở)
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
(không hoạt động tại trụ sở)
1702
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
(không hoạt động tại trụ sở)
2029
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: sản xuất sản phẩm hoá chất sử dụng trong công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở)
2211
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
(không hoạt động tại trụ sở)
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic
(trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b và tái chế phế thải, luyện cán cao su tại trụ sở)
2310
Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
(không hoạt động tại trụ sở)
2610
Sản xuất linh kiện điện tử
(không hoạt động tại trụ sở)
2620
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
(không hoạt động tại trụ sở)
2630
Sản xuất thiết bị truyền thông
(không hoạt động tại trụ sở)
2640
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
(không hoạt động tại trụ sở)
2710
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
(không hoạt động tại trụ sở)
3315
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
(không hoạt động tại trụ sở)
3319
Sửa chữa thiết bị khác
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3830
Tái chế phế liệu
(không hoạt động tại trụ sở)
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4513
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4631
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
(không hoạt động tại trụ sở)
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa
4512
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
4641
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Giấy phép kinh doanh: 0304094352 – Ngày bắt đầu thành lập: 22/11/2005
Quốc gia- tỉnh:

Send Message to listing owner

Listing Title: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ BẢO LINH – 0304094352

EnglishVietnamUnknown