Hà Nội

Tên giao dịch (tiếng Anh): HUDLAND REAL ESTATE INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ: Tầng 5,Toà nhà HUD BUILDING, 430 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội
Địa chỉ tiếng Anh: 5th floor, HUD BUILDING, 430 Ngo Gia Tu Street, Duc Giang Ward, Long Bien District, Hanoi
Đại diện pháp luật: Phạm Cao Sơn
Quốc gia- tỉnh:
Tên công ty – Mã số thuế: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HOA XƯƠNG
Tên viết tắt: HOA XUONG CO.,LTD
Địa chỉ: P103. E8, tập thểPhương Maiphường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Đại diện pháp luật: NGUYỄN THỊ MAI HẰNG
Giấy phép kinh doanh: 0102003018 – ngày cấp: 02/07/2003
Quốc gia- tỉnh:
Tên công ty – Mã số thuế: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ MINH QUANG
Tên giao dịch (tiếng Anh): MINH QUANG INTERNATIONAL INVESTMENT COMPANY LIMITED
Địa chỉ: Số 11A9 Đầm Trấu, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Địa chỉ tiếng Anh: 11A99 Dam Trau Street, Bach Dang Ward, Hai Ba Trung District, Hanoi
Đại diện pháp luật: CHU MẠNH LÂN
Mã số thuế : 0101454546
Giấy phép kinh doanh: 0101454546 – ngày cấp: 20/03/2004
Quốc gia- tỉnh:
Tên công ty – Mã số thuế: CÔNG TY TNHH IMARKET VIỆT NAM
Tên giao dịch (tiếng Anh): IMARKET VIETNAM COMPANY LIMITED
Tên viết tắt: IMARKET VIETNAM CO.,LTD.
Địa chỉ: Tầng 12, toà nhà Charmvit Tower, số 117 đường Trần Duy Hưng, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ tiếng Anh: 12th floor, Charmvit Tower, 117 Tran Duy Hung Street, Trung Hoa Ward, Cau Giay District, Hanoi City, Vietnam
Đại diện pháp luật: KIM HAK JAE
Mã số thuế : 0106112810
Ngành nghề chính: (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan cũng như hoạt động kinh doanh theo đúng các quy định trong điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia) .
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ quản lý kho hàng cho các nhà cung cấp và/hoặc khách hàng của Công ty tại Việt Nam – CPC 742
4690 (Chính)
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã HS theo chương với hai chữ số phù hợp với các quy định của Luật pháp Việt Nam (ngoại trừ các Hàng hóa thuộc Danh mục Háng hóa cấm Xuất khẩu và/hoặc Phân phối theo các quy định hiện hành của Luật pháp Việt Nam).
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ sửa chữa các loại máy móc, thiết bị thuộc danh mục hàng hóa mà Công ty được phép thực hiện quyền phân phối (bao gồm cả những máy móc, thiết bị mà khách hàng mua từ các nhà cung cấp khác).
3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ sửa chữa các loại máy móc, thiết bị thuộc danh mục hàng hóa mà Công ty được phép thực hiện quyền phân phối (bao gồm cả những máy móc, thiết bị mà khách hàng mua từ các nhà cung cấp khác).
3314
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ sửa chữa các loại máy móc, thiết bị thuộc danh mục hàng hóa mà Công ty được phép thực hiện quyền phân phối (bao gồm cả những máy móc, thiết bị mà khách hàng mua từ các nhà cung cấp khác).
3315
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ sửa chữa các loại máy móc, thiết bị thuộc danh mục hàng hóa mà Công ty được phép thực hiện quyền phân phối (bao gồm cả những máy móc, thiết bị mà khách hàng mua từ các nhà cung cấp khác).
3319
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ sửa chữa các loại máy móc, thiết bị thuộc danh mục hàng hóa mà Công ty được phép thực hiện quyền phân phối (bao gồm cả những máy móc, thiết bị mà khách hàng mua từ các nhà cung cấp khác).
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ lắp đặt các loại máy móc, thiết bị thuộc danh mục hàng hóa mà Công ty được phép thực hiện quyền phân phối (bao gồm cả những máy móc, thiết bị mà khách hàng mua từ các nhà cung cấp khác).
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ đại lý hoa hồng đối với các loại hàng hóa mà Công ty được phép thực hiện quyền phân phối tại Việt Nam (ngoại trừ: xi măng và clinke; lốp (trừ lốp máy bay); giấy; máy kéo; phương tiện cơ giới; ôtô con và xe máy; sắt thép; thiết bị nghe nhìn; rượu; và phân bón).
4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã HS theo chương với hai chữ số phù hợp với các quy định của Luật pháp Việt Nam (ngoại trừ các Hàng hóa thuộc Danh mục Háng hóa cấm Xuất khẩu và/hoặc Phân phối theo các quy định hiện hành của Luật pháp Việt Nam).
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu các hàng hóa có mã số HS: 1211, 2101 (không thực hiện quyền xuất khẩu), 2522, 2815, 2905, 2942, 3208, 3209, 3210, 3212, 3213, 3214, 3215, 3302, 3303, 3304, 3305, 3306, 3307, 3401, 3402, 3403, 3404, 3405, 3506, 3808, 3810, 3811, 3813, 3818, 3819, 3822, 3901, 3902, 3903, 3904, 3905, 3906, 3907, 3908, 3909, 3910, 3911, 3915, 3916, 3917, 3918, 3919, 3920, 3921, 3922, 3923, 3924, 3925, 3926, 4008, 4009, 4010, 4016, 4407, 4408, 4409, 4410, 4411, 4412, 4413.00.00, 4417, 4418, 4419.00.00, 4802, 4803, 4809, 4810, 4811, 4816, 4817, 4818, 4819, 4820, 4821, 4823, 5603, 6103, 6104, 6105, 6106, 6107, 6108, 6113, 6114, 6115, 6116, 6117, 6203, 6204, 6205, 6206, 6207, 6208, 6210, 6212, 6213, 6214, 6216, 6217, 6305, 6401, 6402, 6403, 6404, 6405, 6406, 6506, 6804, 6805, 6808, 6813, 6903, 6904, 6906, 6909, 7012, 7016, 7207, 7208, 7209, 7214, 7215, 7218, 7219, 7220, 7221, 7222, 7223, 7224, 7225, 7226, 7227, 7228, 7301, 7302, 7303, 7304, 7305, 7306, 7307, 7308, 7309, 7310, 7311, 7312, 7313, 7314, 7315, 7317, 7318, 7320, 7321, 7322, 7323, 7324, 7325, 7326, 7407, 7408, 7409, 7410, 7606, 7607, 7608, 8201, 8202, 8203, 8204, 8205, 8206, 8207, 8208, 8209, 8210, 8211, 8213, 8301, 8302, 8303, 8304, 8305, 8311, 8412, 8413, 8414, 8419, 8421, 8423, 8424, 8428, 8431, 8443, 8467, 8468, 8470, 8471, 8472, 8473, 8475, 8479, 8480, 8481, 8482, 8483, 8484, 8487, 8503, 8504, 8506, 8507, 8508, 8509, 8512, 8517, 8518, 8523, 8528, 8529, 8534, 8535, 8536, 8537, 8538, 8542, 8543, 8544, 8708, 8715, 8716, 9002, 9004, 9006, 9011, 9017, 9025, 9027, 9029, 9030, 9031, 9032, 9033, 9401, 9403, 9405, 9608, 9609, 9610, 9612, 9615, 9616 và 29130000, 2919, 3207, 32110000, 3823, 4002, 40030000, 40040000, 4006, 40070000, 4012, 4013, 4014, 4015, 4017, 4801, 4804, 4805, 4806, 4808, 4814, 4901, 4902 (ngoại trừ 4902.10.00, 4902.90, 4902.90.10, 4902.90.90), 4905, 4907, 4908, 4911, 5906, 59100000, 5911, 6102, 6505, 6814, 7007, 7009, 7010, 7011, 7013, 7015, 7020, 7229, 7411, 7412, 7413, 7415, 7418, 7419, 7507, 7610, 7612, 7614, 7615, 7616, 8212, 8214, 8215, 8306, 8307, 8308, 8309, 83100000, 8415, 8418, 8420, 8422, 8442, 8450, 8451, 8458, 8459, 8460, 8510, 8513, 8515, 8516, 8519, 8521, 8522, 8525, 8527, 8531, 8532, 8533, 8539, 8540, 8541, 8546, 8548, 9001, 9003, 9005, 9007, 9008, 9010, 9012, 9013, 90200000, 9022, 9024, 9026, 9028, 9101, 9102, 9103, 9104, 9105, 9106, 9108, 9109, 9110, 9111, 9112, 9114, 9404 và 9607. Thực hiện quyền xuất khẩu các mặt hàng có mã số HS theo chương với hai chữ số phù hợp với các quy định của Luật pháp Việt Nam (ngoại trừ các Hàng hóa thuộc Danh mục Háng hóa cấm Xuất khẩu và/hoặc Phân phối theo các quy định hiện hành của Luật pháp Việt Nam).
9511
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ sửa chữa các loại máy móc, thiết bị thuộc danh mục hàng hóa mà Công ty được phép thực hiện quyền phân phối (bao gồm cả những máy móc, thiết bị mà khách hàng mua từ các nhà cung cấp khác).
9524
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ sửa chữa các loại hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa mà Công ty được phép thực hiện quyền phân phối (bao gồm cả những hàng hóa mà khách hàng mua từ các nhà cung cấp khác).
7729
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
Chi tiết: Cho thuê thiết bị văn phòng (bao gồm cả máy lọc nước và máy lọc không khí) và xe nâng cho các nhà cung cấp và/hoặc khách hàng của Công ty tại Việt Nam.
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Chi tiết: Cho thuê thiết bị văn phòng (bao gồm cả máy lọc nước và máy lọc không khí) và xe nâng cho các nhà cung cấp và/hoặc khách hàng của Công ty tại Việt Nam.
8129
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ vệ sinh văn phòng, khách sạn và các công trình thương mại và công nghiệp.
8211
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp cho các nhà cung cấp và/hoặc khách hàng của Công ty tại Việt Nam.
Quốc gia- tỉnh:
Tên công ty – Mã số thuế: CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
Tên giao dịch (tiếng Anh): VIETNAM REGISTER (VR)
Địa chỉ: Số 18 Phạm Hùng Mỹ Đình, , Huyện Từ Liêm, Hà Nội
Địa chỉ tiếng Anh: 18 Pham Hung My Dinh Street, Tu Liem District, Hanoi
Đại diện pháp luật: NGUYỄN VĂN BAN
Mã số thuế : 0100109120
Giấy phép kinh doanh: 0100109120 – ngày cấp: 11/06/1998
Quốc gia- tỉnh:
Tên giao dịch (tiếng Anh): UNIVERSITY OF TRANSPORT AND COMMUNICATIONS
Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, P.Láng Thượng, Q.Đống Đa, Tp.Hà Nội.
Địa chỉ tiếng Anh: 3 Cau Giay Street, Lang Thuong ward, Dong Da District, Hanoi
Đại diện pháp luật: TRẦN ĐẮC SỬ
Mã số thuế : 0101878182
Giấy phép kinh doanh: 0101878182 – ngày cấp: 27/02/2006
Quốc gia- tỉnh:
Tên giao dịch (tiếng Anh): Belgapro S.A Co., ltd
Địa chỉ: 2 Nguyễn Cao, Q. Hai Bà Trưng,Hà Nội
Địa chỉ tiếng Anh: 2 Nguyen Cao Street, Hai Ba Trung District, Hanoi, Vietnam
Quốc gia- tỉnh:
Tên công ty – Mã số thuế: Văn phòng luật sư Ba Đình
Tên giao dịch (tiếng Anh): Ba Dinh Law Office
Quốc gia- tỉnh:
Tên công ty – Mã số thuế: BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP ĐỒNG NAI
Tên giao dịch (tiếng Anh): Dong Nai Industrial Zones Authority
Địa chỉ: Số 26 Đường 2 A, KCN Biên Hòa 2, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai
Địa chỉ tiếng Anh: 26, Street 2A, Bien Hoa 2 IP, Bien Hoa City, Dong Nai Province
Đại diện pháp luật: Đặng Thị Kim Nguyên
Mã số thuế : 3600749117 – Ngày hoạt động: 14/09/2005
Ngành nghề chính: Hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
Quốc gia- tỉnh:
Tên công ty – Mã số thuế: Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội
Tên giao dịch (tiếng Anh): Ministry of Labors, Invalids and Social Affairs
Tên viết tắt: MOLISA
Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Địa chỉ tiếng Anh: 12 Ngo Quyen Street, Hoan Kiem District, Hanoi City
Ngành nghề chính: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội là một cơ quan của Chính phủ Việt Nam, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lao động, việc làm, an toàn lao động, dạy nghề, chính sách đối với thương binh, liệt sĩ và người có công, bảo trợ xã hội, phòng chống tệ nạn xã hội.
Quốc gia- tỉnh:
EnglishVietnamUnknown